Chữ 菓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
菓
- Nghĩa
- bánh kẹo
- Âm Hán Việt
- quả
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おかし。
- Tiếng Anh
- sweets, snack
- Tiếng Hàn
- 과자 (과)
- Tiếng Trung
- 点心、糖果
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On
菓子
bánh kẹo
お菓子を 友だちと 分けます。
Tôi chia bánh kẹo với bạn.
Tập viết chữ 菓 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 菓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.