Chữ 汚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
汚
- Nghĩa
- bẩn, làm bẩn
- Âm Hán Việt
- ô (ố, phiếm)
- Âm On
- オ o
- Âm Kun
- けが(す) kegasu、けが(れる) kegareru、けが(らわしい) kegarawashii、よご(す) yogosu、よご(れる) yogoreru、きたな(い) kitanai
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きたない。よごす。
- Tiếng Anh
- dirty, stain
- Tiếng Hàn
- 더럽다, 더럽히다 (오)
- Tiếng Trung
- 脏、弄脏 (污)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オ o · âm On
汚染
ô nhiễm
川の 汚染を 調べます。
Người ta kiểm tra ô nhiễm dòng sông.
けが(す) kegasu · âm Kun · ít gặp
汚す
làm ô uế
名を 汚します。
Việc đó làm ô danh.
けが(れる) kegareru · âm Kun · ít gặp
汚れる
bị vấy bẩn
心が 汚れた ように 感じます。
Tôi thấy lòng mình như bị vấy bẩn.
けが(らわしい) kegarawashii · âm Kun · ít gặp
汚らわしい
dơ dáy
汚らわしい 話は やめましょう。
Thôi đừng nói chuyện dơ dáy nữa.
よご(す) yogosu · âm Kun
汚す
làm bẩn
服を どろで 汚しました。
Tôi làm bẩn áo bằng bùn.
よご(れる) yogoreru · âm Kun
汚れる
bị bẩn
遊んで 手が 汚れました。
Chơi xong tay tôi bẩn.
きたな(い) kitanai · âm Kun
汚い
bẩn
汚い 手で さわらないで ください。
Đừng sờ vào bằng tay bẩn.
Tập viết chữ 汚 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 汚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.