Chữ 項: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
項
- Nghĩa
- mục, hạng mục
- Âm Hán Việt
- hạng
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひとつ ひとつの こうもく。
- Tiếng Anh
- item, clause
- Tiếng Hàn
- 항목 (항)
- Tiếng Trung
- 项目、条款 (项)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
項目
hạng mục
書く 項目が 多いです。
Có nhiều mục phải điền.
Tập viết chữ 項 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 項 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.