Chữ 没: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
没
- Nghĩa
- chìm, lặn mất
- Âm Hán Việt
- một (mịt, mốt)
- Âm On
- ボツ botsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 沒
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しずむ。かくれて みえなく なる。
- Tiếng Anh
- sink, set (sun)
- Tiếng Hàn
- 가라앉다, 지다 (몰)
- Tiếng Trung
- 沉没、落下
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボツ botsu · âm On · ít gặp
日没
hoàng hôn
日没の 時こくを 調べます。
Tôi tra giờ mặt trời lặn.
Tập viết chữ 没 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 没 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.