Dino Kids

Chữ 浜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

浜

Nghĩa
bãi biển
Âm Hán Việt
tân
Âm On
ヒン hin
Âm Kun
はま hama
Số nét
10 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
濱

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 浜, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
はま。うみべ。
Tiếng Anh
beach
Tiếng Hàn
바닷가 (빈)
Tiếng Trung
海滨、海滩 (滨)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヒン hin · âm On · ít gặp

はま hama · âm Kun

Tập viết chữ 浜 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 浜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.