Chữ 壊: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
壊
- Nghĩa
- làm hỏng, phá
- Âm Hán Việt
- hoại
- Âm On
- カイ kai
- Âm Kun
- こわ(す) kowasu、こわ(れる) kowareru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 土 bộ thổ
- Level
- Level 7 · THCS
- Dạng cũ
- 壞
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こわす。こわれる。
- Tiếng Anh
- break, destroy
- Tiếng Hàn
- 부수다, 망가지다 (괴)
- Tiếng Trung
- 弄坏、破坏 (坏)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カイ kai · âm On
破壊
phá huỷ
森の 破壊を 止めます。
Chúng ta ngăn việc phá rừng.
こわ(す) kowasu · âm Kun
壊す
làm hỏng
落として 時計を 壊しました。
Tôi làm rơi nên hỏng đồng hồ.
こわ(れる) kowareru · âm Kun
壊れる
bị hỏng
古い いすが 壊れました。
Chiếc ghế cũ bị hỏng.
Tập viết chữ 壊 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 壊 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.