Chữ 源: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
源
- Nghĩa
- nguồn
- Âm Hán Việt
- nguyên
- Âm On
- ゲン gen
- Âm Kun
- みなもと minamoto
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- みなもと。もとに なる もの。
- Tiếng Anh
- source, origin
- Tiếng Hàn
- 근원, 원천 (원)
- Tiếng Trung
- 源头、来源
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ゲン gen · âm On
資源
tài nguyên
大切な 資源を 守ります。
Chúng ta giữ gìn tài nguyên quý.
みなもと minamoto · âm Kun
源
nguồn
山を 登って 川の 源を さがします。
Chúng tôi leo núi tìm nguồn con sông.
Tập viết chữ 源 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 源 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.