Dino Kids

Chữ 溶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

溶

Nghĩa
tan, hoà tan
Âm Hán Việt
dung (dong)
Âm On
ヨウ you
Âm Kun
と(ける) tokeru、と(かす) tokasu、と(く) toku
Số nét
13 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 溶, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
とける。とかす。
Tiếng Anh
melt, dissolve
Tiếng Hàn
녹다, 녹이다 (용)
Tiếng Trung
溶化、溶解

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ヨウ you · âm On · ít gặp

と(ける) tokeru · âm Kun

と(かす) tokasu · âm Kun

と(く) toku · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 溶 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 溶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.