Chữ 紋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
紋
- Nghĩa
- hoa văn, gia huy
- Âm Hán Việt
- văn
- Âm On
- モン mon
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もよう。いえの しるし。
- Tiếng Anh
- pattern, family crest
- Tiếng Hàn
- 무늬, 집안 문양 (문)
- Tiếng Trung
- 花纹、家徽 (纹)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
モン mon · âm On
指紋
vân tay
指紋を 調べます。
Người ta kiểm tra vân tay.
Tập viết chữ 紋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 紋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.