Chữ 率: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
率
- Nghĩa
- dẫn dắt, tỉ lệ
- Âm Hán Việt
- suất (súy, luật, soát)
- Âm On
- ソツ sotsu、リツ ritsu
- Âm Kun
- ひき(いる) hikiiru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 玄 bộ huyền
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひきいる。わりあい。
- Tiếng Anh
- lead, rate
- Tiếng Hàn
- 이끌다, 비율 (률·솔·율)
- Tiếng Trung
- 率领、比率
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソツ sotsu · âm On · ít gặp
引率
dẫn đoàn
先生が 生徒を 引率します。
Thầy dẫn học sinh đi.
リツ ritsu · âm On
能率
hiệu suất
能率よく 仕事を します。
Tôi làm việc có hiệu suất.
ひき(いる) hikiiru · âm Kun · ít gặp
率いる
dẫn dắt
チームを 率いる 人です。
Đây là người dẫn dắt cả đội.
Tập viết chữ 率 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 率 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.