Chữ 璃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
璃
- Nghĩa
- ngọc lưu ly, thuỷ tinh
- Âm Hán Việt
- ly
- Âm On
- リ ri
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- るり。ガラス。
- Tiếng Anh
- lapis lazuli, glass
- Tiếng Hàn
- 청금석, 유리 (리)
- Tiếng Trung
- 琉璃、玻璃
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
リ ri · âm On · ít gặp
瑠璃
lưu ly
瑠璃の ような 青です。
Màu xanh như lưu ly.
Tập viết chữ 璃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 璃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.