Chữ 眉: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
眉
- Nghĩa
- lông mày
- Âm Hán Việt
- my
- Âm On
- ビ bi、ミ* mi
- Âm Kun
- まゆ mayu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 目 bộ mục
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まゆ。めの うえの け。
- Tiếng Anh
- eyebrow
- Tiếng Hàn
- 눈썹 (미)
- Tiếng Trung
- 眉毛
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ビ bi · âm On · ít gặp
眉間
giữa hai lông mày
眉間に しわを よせます。
Anh ta nhíu giữa hai lông mày.
まゆ mayu · âm Kun
眉
lông mày
眉を 上げて おどろきます。
Tôi nhướn mày ngạc nhiên.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 眉 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 眉 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.