Chữ 匂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
匂
- Nghĩa
- mùi, toả mùi
- Âm Hán Việt
- —
- Âm On
- —
- Âm Kun
- にお(う) niou
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 勹 bộ bao
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- におう。におい。
- Tiếng Anh
- smell, scent
- Tiếng Hàn
- 냄새, 냄새가 나다 (내)
- Tiếng Trung
- 气味、散发气味
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
にお(う) niou · âm Kun
匂い
mùi thơm
パンの いい 匂いが します。
Có mùi bánh mì thơm.
Tập viết chữ 匂 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 匂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.