Chữ 穴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
穴
- Nghĩa
- lỗ, hố
- Âm Hán Việt
- huyệt
- Âm On
- ケツ ketsu
- Âm Kun
- あな ana
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 穴 bộ huyệt
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あな。
- Tiếng Anh
- hole
- Tiếng Hàn
- 구멍 (혈)
- Tiếng Trung
- 洞、孔
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケツ ketsu · âm On · ít gặp
墓穴
huyệt mộ
自分で 墓穴を ほる ことに なります。
Thành ra tự đào hố chôn mình.
あな ana · âm Kun
穴
cái lỗ
庭に 深い 穴を ほります。
Tôi đào một cái hố sâu trong vườn.
Tập viết chữ 穴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 穴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.