Chữ 管: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
管
- Nghĩa
- cái ống, quản lý
- Âm Hán Việt
- quản
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- くだ kuda
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 竹 bộ trúc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くだ。とりしまる。
- Tiếng Anh
- pipe, manage
- Tiếng Hàn
- 관, 관리하다 (관)
- Tiếng Trung
- 管子、管理
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On
水道管
ống nước máy
さむい 朝に 水道管が こおりました。
Sáng lạnh nên ống nước đóng băng.
くだ kuda · âm Kun · ít gặp
管
cái ống
細い 管を 通って 水が 流れます。
Nước chảy qua cái ống nhỏ.
Tập viết chữ 管 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 管 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.