Chữ 糾: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
糾
- Nghĩa
- tra xét, bện lại
- Âm Hán Việt
- củ (kiểu)
- Âm On
- キュウ kyuu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 糸 bộ mịch
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- しらべて ただす。よりあわせる。
- Tiếng Anh
- look into, twist
- Tiếng Hàn
- 따지다, 꼬다 (규)
- Tiếng Trung
- 追究、纠合 (纠)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キュウ kyuu · âm On · ít gặp
糾明
truy xét làm rõ
原因を 糾明します。
Người ta truy xét nguyên nhân.
Tập viết chữ 糾 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 糾 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.