Chữ 羅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
羅
- Nghĩa
- lụa mỏng, dàn ra
- Âm Hán Việt
- la
- Âm On
- ラ ra
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 网 bộ võng
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うすい きぬ。ずらりと ならべる。
- Tiếng Anh
- gauze, line up
- Tiếng Hàn
- 비단, 늘어놓다 (나·라)
- Tiếng Trung
- 罗(丝织品)、罗列 (罗)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ラ ra · âm On · ít gặp
羅列
liệt kê dàn trải
数字を 羅列しても 伝わりません。
Chỉ liệt kê con số thì không truyền đạt được.
Tập viết chữ 羅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 羅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.