Chữ 聖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
聖
- Nghĩa
- thánh, thiêng liêng
- Âm Hán Việt
- thánh
- Âm On
- セイ sei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 耳 bộ nhĩ
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とうとくて きよらか。
- Tiếng Anh
- holy, saint
- Tiếng Hàn
- 거룩하다, 성인 (성)
- Tiếng Trung
- 神圣、圣人 (圣)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セイ sei · âm On
聖書
Kinh Thánh
図書室で 聖書を 見つけました。
Tôi thấy cuốn Kinh Thánh trong thư viện.
Tập viết chữ 聖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 聖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.