Chữ 肖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
肖
- Nghĩa
- giống, chân dung
- Âm Hán Việt
- tiếu (tiêu)
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にて いる。にせる。
- Tiếng Anh
- resemble, likeness
- Tiếng Hàn
- 닮다, 본뜨다 (초)
- Tiếng Trung
- 相似、肖像
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
肖像
chân dung
肖像を えんぴつで かきます。
Tôi vẽ chân dung bằng bút chì.
Tập viết chữ 肖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 肖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.