Chữ 胃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
胃
- Nghĩa
- dạ dày
- Âm Hán Việt
- vị
- Âm On
- イ i
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たべものを こなす ところ。い。
- Tiếng Anh
- stomach
- Tiếng Hàn
- 위
- Tiếng Trung
- 胃
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イ i · âm On
胃腸
dạ dày và ruột
食べすぎて 胃腸が つかれました。
Ăn nhiều quá nên dạ dày mệt.
Tập viết chữ 胃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 胃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.