Chữ 后: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
后
- Nghĩa
- hoàng hậu
- Âm Hán Việt
- hậu
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 口 bộ khẩu
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てんのうの おくさん。きさき。
- Tiếng Anh
- empress
- Tiếng Hàn
- 황후, 왕비 (후)
- Tiếng Trung
- 皇后
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On
皇后
hoàng hậu
皇后さまの お話を 聞きました。
Tôi được nghe hoàng hậu nói chuyện.
Tập viết chữ 后 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 后 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.