Chữ 脈: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
脈
- Nghĩa
- mạch, dãy nối liền
- Âm Hán Việt
- mạch
- Âm On
- ミャク myaku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ちの とおる みち。つながった すじ。
- Tiếng Anh
- pulse, vein
- Tiếng Hàn
- 맥박, 줄기 (맥)
- Tiếng Trung
- 脉搏、山脉 (脉)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ミャク myaku · âm On
山脈
dãy núi
地図で 山脈を さがします。
Tôi tìm dãy núi trên bản đồ.
Tập viết chữ 脈 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 脈 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.