Chữ 艶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
艶
- Nghĩa
- bóng láng, duyên dáng
- Âm Hán Việt
- diễm
- Âm On
- エン en
- Âm Kun
- つや tsuya
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 色 bộ sắc
- Level
- Level 10 · hết THPT
- Dạng cũ
- 艷
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つや。うつくしく はなやか。
- Tiếng Anh
- gloss, charm
- Tiếng Hàn
- 윤기, 아름다움 (염)
- Tiếng Trung
- 光泽、艳丽 (艳)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エン en · âm On · ít gặp
妖艶
yêu kiều
妖艶な すがたを えがきます。
Tác phẩm khắc hoạ dáng vẻ yêu kiều.
つや tsuya · âm Kun · ít gặp
艶
độ bóng
かみに 艶が あります。
Tóc cô ấy bóng mượt.
Tập viết chữ 艶 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 艶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.