Chữ 弄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
弄
- Nghĩa
- đùa nghịch, giỡn
- Âm Hán Việt
- lộng
- Âm On
- ロウ rou
- Âm Kun
- もてあそ(ぶ) moteasobu
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 廾 bộ củng
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もてあそぶ。いじって あそぶ。
- Tiếng Anh
- toy with, play with
- Tiếng Hàn
- 가지고 놀다, 놀리다 (농·롱)
- Tiếng Trung
- 玩弄、摆弄
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ロウ rou · âm On · ít gặp
翻弄
vờn, xoay như chong chóng
波に 翻弄されます。
Con thuyền bị sóng vờn.
もてあそ(ぶ) moteasobu · âm Kun · ít gặp
弄ぶ
đùa giỡn với
人の 気持ちを 弄んでは いけません。
Không được đùa với tình cảm người khác.
Tập viết chữ 弄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 弄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.