Dino Kids

Chữ 茎: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

茎

Nghĩa
thân cây, cuống
Âm Hán Việt
hành (kinh)
Âm On
ケイ kei
Âm Kun
くき kuki
Số nét
8 nét
Bộ thủ
艸 bộ thảo
Level
Level 9 · THPT
Dạng cũ
莖

Thứ tự nét

Thứ tự viết 8 nét của chữ 茎, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
くき。はや はなを ささえる ぶぶん。
Tiếng Anh
stem, stalk
Tiếng Hàn
줄기 (경)
Tiếng Trung
茎、梗

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ケイ kei · âm On · ít gặp

くき kuki · âm Kun

Tập viết chữ 茎 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 茎 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.