Chữ 奔: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
奔
- Nghĩa
- chạy vội, bôn ba
- Âm Hán Việt
- bôn
- Âm On
- ホン hon
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 大 bộ đại
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いきおいよく はしる。かけまわる。
- Tiếng Anh
- rush, run about
- Tiếng Hàn
- 달리다, 분주하다 (분)
- Tiếng Trung
- 奔跑、奔走
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホン hon · âm On · ít gặp
奔走
chạy vạy lo liệu
準備に 奔走します。
Anh ấy chạy vạy lo khâu chuẩn bị.
Tập viết chữ 奔 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 奔 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.