Chữ 荷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
荷
- Nghĩa
- hành lý, hàng hoá
- Âm Hán Việt
- hà
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- に ni
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- にもつ。
- Tiếng Anh
- luggage, load
- Tiếng Hàn
- 짐 (하)
- Tiếng Trung
- 行李、货物
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On · ít gặp
出荷
xuất hàng
作った 品を 出荷します。
Hàng làm xong thì đem đi giao.
に ni · âm Kun
荷
hành lý, hàng hoá
二人で 重い 荷を 運びます。
Hai người khiêng kiện hàng nặng.
Tập viết chữ 荷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 荷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.