Chữ 薬: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
薬
- Nghĩa
- thuốc
- Âm Hán Việt
- dược (ước)
- Âm On
- ヤク yaku
- Âm Kun
- くすり kusuri
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 艸 bộ thảo
- Level
- Level 3 · lớp 3
- Dạng cũ
- 藥
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くすり。
- Tiếng Anh
- medicine
- Tiếng Hàn
- 약
- Tiếng Trung
- 药
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヤク yaku · âm On
薬局
hiệu thuốc
駅の 近くに 薬局が あります。
Gần ga có hiệu thuốc.
くすり kusuri · âm Kun
薬
thuốc
食後に 薬を 飲みます。
Sau khi ăn thì uống thuốc.
Tập viết chữ 薬 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 薬 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.