Chữ 暗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
暗
- Nghĩa
- tối
- Âm Hán Việt
- ám
- Âm On
- アン an
- Âm Kun
- くら(い) kurai
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くらい。
- Tiếng Anh
- dark
- Tiếng Hàn
- 어둡다 (암)
- Tiếng Trung
- 暗、黑暗
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
アン an · âm On
暗算
tính nhẩm
暗算で 答えを 出します。
Tôi tính nhẩm ra đáp án.
くら(い) kurai · âm Kun
暗い
tối
夜に なって 外が 暗く なりました。
Trời tối nên bên ngoài đã tối om.
Tập viết chữ 暗 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 暗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.