Chữ 裂: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
裂
- Nghĩa
- xé, rách
- Âm Hán Việt
- liệt
- Âm On
- レツ retsu
- Âm Kun
- さ(く) saku、さ(ける) sakeru
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 衣 bộ y
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さく。さける。
- Tiếng Anh
- tear, split
- Tiếng Hàn
- 찢다, 찢어지다 (렬·열)
- Tiếng Trung
- 撕开、裂开
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
レツ retsu · âm On · ít gặp
分裂
phân liệt, tách ra
細ぼうが 分裂します。
Tế bào phân chia.
さ(く) saku · âm Kun · ít gặp
裂く
xé
紙を 二つに 裂きます。
Tôi xé tờ giấy làm đôi.
さ(ける) sakeru · âm Kun · ít gặp
裂ける
bị rách toạc
ふくろが 裂けました。
Cái túi bị rách toạc.
Tập viết chữ 裂 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 裂 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.