Chữ 訪: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
訪
- Nghĩa
- thăm, ghé thăm
- Âm Hán Việt
- phỏng (phóng)
- Âm On
- ホウ hou
- Âm Kun
- おとず(れる) otozureru、たず(ねる) tazuneru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たずねる。おとずれる。
- Tiếng Anh
- visit
- Tiếng Hàn
- 방문하다, 찾아가다 (방)
- Tiếng Trung
- 访问、拜访 (访)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ホウ hou · âm On
訪問
thăm viếng
老人ホームを 訪問します。
Chúng em tới thăm viện dưỡng lão.
おとず(れる) otozureru · âm Kun · ít gặp
訪れる
ghé thăm, ập đến
毎年 多くの 客が 訪れます。
Năm nào cũng đông khách tới thăm.
たず(ねる) tazuneru · âm Kun
訪ねる
tới thăm
祖母の 家を 訪ねます。
Tôi tới thăm nhà bà.
Tập viết chữ 訪 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 訪 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.