Dino Kids

Chữ 除: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

除

Nghĩa
loại bỏ, trừ
Âm Hán Việt
trừ
Âm On
ジョ jo、ジ* ji
Âm Kun
のぞ(く) nozoku
Số nét
10 nét
Bộ thủ
阜 bộ phụ
Level
Level 6 · lớp 6

Thứ tự nét

Thứ tự viết 10 nét của chữ 除, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
のぞく。とりさる。
Tiếng Anh
remove, take away
Tiếng Hàn
없애다, 빼다 (제)
Tiếng Trung
除去、去掉

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ジョ jo · âm On

のぞ(く) nozoku · âm Kun

Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.

Tập viết chữ 除 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 除 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.