Chữ 詣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
詣
- Nghĩa
- đi lễ, tinh thông
- Âm Hán Việt
- nghệ
- Âm On
- ケイ kei
- Âm Kun
- もう(でる) mouderu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おまいり する。ふかく きわめる。
- Tiếng Anh
- visit a shrine, master
- Tiếng Hàn
- 참배하다, 깊이 알다 (예)
- Tiếng Trung
- 参拜、造诣 (诣)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ケイ kei · âm On · ít gặp
造詣
sự tinh thông
音楽に 造詣が 深いです。
Ông ấy tinh thông về âm nhạc.
もう(でる) mouderu · âm Kun · ít gặp
詣でる
đi lễ đền chùa
正月に 神社に 詣でます。
Tết tôi đi lễ đền.
Tập viết chữ 詣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 詣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.