Chữ 璧: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
璧
- Nghĩa
- viên ngọc, hoàn hảo
- Âm Hán Việt
- bích
- Âm On
- ヘキ heki
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 18 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まるい たま。きずの ない りっぱな もの。
- Tiếng Anh
- jade disc, perfect
- Tiếng Hàn
- 옥, 완벽함 (벽)
- Tiếng Trung
- 玉璧、完美
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヘキ heki · âm On · ít gặp
完璧
hoàn hảo
完璧な 演奏でした。
Đó là màn trình diễn hoàn hảo.
Tập viết chữ 璧 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 璧 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.