Chữ 詰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
詰
- Nghĩa
- nhồi, chật kín
- Âm Hán Việt
- cật
- Âm On
- キツ kitsu
- Âm Kun
- つ(める) tsumeru、つ(まる) tsumaru、つ(む) tsumu
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- つめる。つまる。
- Tiếng Anh
- pack, stuff
- Tiếng Hàn
- 채우다, 막히다 (힐)
- Tiếng Trung
- 塞满、堵塞 (诘)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キツ kitsu · âm On · ít gặp
詰問
chất vấn
きびしく 詰問されました。
Tôi bị chất vấn gắt gao.
つ(める) tsumeru · âm Kun
詰める
nhồi, xếp vào
弁当に おかずを 詰めます。
Tôi xếp thức ăn vào hộp cơm.
つ(まる) tsumaru · âm Kun
詰まる
bị nghẹt
はいすい口が 詰まりました。
Miệng cống bị nghẹt.
つ(む) tsumu · âm Kun · ít gặp
詰む
sít, kín
この 布は 目が 詰んで います。
Tấm vải này dệt rất dày.
Tập viết chữ 詰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 詰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.