Dino Kids

Chữ 詰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

詰

Nghĩa
nhồi, chật kín
Âm Hán Việt
cật
Âm On
キツ kitsu
Âm Kun
つ(める) tsumeru、つ(まる) tsumaru、つ(む) tsumu
Số nét
13 nét
Bộ thủ
言 bộ ngôn
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 13 nét của chữ 詰, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
つめる。つまる。
Tiếng Anh
pack, stuff
Tiếng Hàn
채우다, 막히다 (힐)
Tiếng Trung
塞满、堵塞 (诘)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キツ kitsu · âm On · ít gặp

つ(める) tsumeru · âm Kun

つ(まる) tsumaru · âm Kun

つ(む) tsumu · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 詰 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 詰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.