Chữ 憶: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
憶
- Nghĩa
- nhớ, ký ức
- Âm Hán Việt
- ức
- Âm On
- オク oku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 心 bộ tâm
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おぼえて いる。おもいだす。
- Tiếng Anh
- remember, memory
- Tiếng Hàn
- 기억하다 (억)
- Tiếng Trung
- 记忆、回忆 (忆)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
オク oku · âm On
記憶
ký ức
小さい ころの 記憶が あります。
Tôi còn ký ức thời bé.
Tập viết chữ 憶 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 憶 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.