Chữ 譜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
譜
- Nghĩa
- bản nhạc, phả hệ
- Âm Hán Việt
- phổ (phả)
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 言 bộ ngôn
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- がくふ。じゅんばんに かいた きろく。
- Tiếng Anh
- musical score, record
- Tiếng Hàn
- 악보, 족보 (보)
- Tiếng Trung
- 乐谱、谱 (谱)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On · ít gặp
楽譜
bản nhạc
楽譜を 見ながら ひきます。
Tôi vừa nhìn bản nhạc vừa chơi đàn.
Tập viết chữ 譜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 譜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.