Chữ 赴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
赴
- Nghĩa
- đi tới, lên đường
- Âm Hán Việt
- phó
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- おもむ(く) omomuku
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 走 bộ tẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おもむく。むかって いく。
- Tiếng Anh
- head for, go to
- Tiếng Hàn
- 향하다, 가다 (부)
- Tiếng Trung
- 前往、赴
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On · ít gặp
赴任
nhậm chức nơi xa
父が 遠くへ 赴任します。
Bố tôi đi nhậm chức nơi xa.
おもむ(く) omomuku · âm Kun · ít gặp
赴く
lên đường tới
現地へ 赴きます。
Anh ấy lên đường tới hiện trường.
Tập viết chữ 赴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 赴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.