Chữ 踏: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
踏
- Nghĩa
- giẫm, bước lên
- Âm Hán Việt
- đạp
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- ふ(む) fumu、ふ(まえる) fumaeru
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 足 bộ túc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふむ。あしで おさえる。
- Tiếng Anh
- step on, tread
- Tiếng Hàn
- 밟다 (답)
- Tiếng Trung
- 踩、踏
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
踏破
đi bộ hết chặng
山道を 踏破しました。
Chúng tôi đi bộ hết con đường núi.
ふ(む) fumu · âm Kun
踏む
giẫm
落ち葉を 踏みながら 歩きます。
Tôi vừa đi vừa giẫm lên lá rụng.
ふ(まえる) fumaeru · âm Kun · ít gặp
踏まえる
dựa trên
調べた ことを 踏まえて 話します。
Tôi nói dựa trên những gì đã tìm hiểu.
Tập viết chữ 踏 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 踏 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.