Chữ 陣: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
陣
- Nghĩa
- trận địa, đội hình
- Âm Hán Việt
- trận
- Âm On
- ジン jin
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぐんたいの いる ところ。ならびかた。
- Tiếng Anh
- camp, formation
- Tiếng Hàn
- 진영, 진 (진)
- Tiếng Trung
- 阵地、阵型 (阵)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジン jin · âm On · ít gặp
陣地
trận địa
むかしの 陣地の あとが 残ります。
Dấu vết trận địa xưa vẫn còn.
Tập viết chữ 陣 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 陣 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.