Chữ 蹴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
蹴
- Nghĩa
- đá (bằng chân)
- Âm Hán Việt
- xúc
- Âm On
- シュウ shuu
- Âm Kun
- け(る) keru
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 足 bộ túc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あしで ける。
- Tiếng Anh
- kick
- Tiếng Hàn
- 차다 (축)
- Tiếng Trung
- 踢
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
シュウ shuu · âm On · ít gặp
一蹴
gạt phăng
その 案を 一蹴しました。
Anh ta gạt phăng đề xuất đó.
け(る) keru · âm Kun
蹴る
đá
ボールを 強く 蹴ります。
Tôi đá mạnh quả bóng.
Tập viết chữ 蹴 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 蹴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.