Chữ 迭: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
迭
- Nghĩa
- thay phiên, thay thế
- Âm Hán Việt
- điệt
- Âm On
- テツ tetsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かわる。いれかわる。
- Tiếng Anh
- alternate, replace
- Tiếng Hàn
- 갈마들다, 바꾸다 (질)
- Tiếng Trung
- 更迭、轮流
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テツ tetsu · âm On · ít gặp
更迭
thay người
監督が 更迭されました。
Huấn luyện viên bị thay.
Tập viết chữ 迭 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 迭 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.