Chữ 透: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
透
- Nghĩa
- trong suốt, xuyên qua
- Âm Hán Việt
- thấu
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- す(く) suku、す(かす) sukasu、す(ける) sukeru
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すける。とおりぬける。
- Tiếng Anh
- transparent, pass through
- Tiếng Hàn
- 비치다, 꿰뚫다 (투)
- Tiếng Trung
- 透明、穿透
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On
透明
trong suốt
透明な コップに 水を 入れます。
Tôi rót nước vào cốc trong suốt.
す(く) suku · âm Kun · ít gặp
透く
trong, nhìn thấu
うすい 紙は 光が 透いて 見えます。
Giấy mỏng thì thấy ánh sáng xuyên qua.
す(かす) sukasu · âm Kun · ít gặp
透かす
soi qua
光に 透かして 見ます。
Tôi soi ra ánh sáng để xem.
す(ける) sukeru · âm Kun · ít gặp
透ける
lộ ra sau lớp mỏng
うすい 布は 中が 透けます。
Vải mỏng thì lộ cả bên trong.
Tập viết chữ 透 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 透 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.