Chữ 鉄: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鉄
- Nghĩa
- sắt
- Âm Hán Việt
- thiết
- Âm On
- テツ tetsu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 3 · lớp 3
- Dạng cũ
- 鐵
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- てつ。かたい きんぞく。
- Tiếng Anh
- iron
- Tiếng Hàn
- 쇠, 철 (철)
- Tiếng Trung
- 铁
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
テツ tetsu · âm On
鉄道
đường sắt
鉄道で 島の 近くまで 行きます。
Tôi đi tàu tới gần đảo.
Tập viết chữ 鉄 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鉄 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.