Chữ 阜: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
阜
- Nghĩa
- gò đất
- Âm Hán Việt
- phụ
- Âm On
- フ fu
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おか。ぎふの ふ。
- Tiếng Anh
- mound, hill
- Tiếng Hàn
- 언덕 (부)
- Tiếng Trung
- 土山、丘
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
フ fu · âm On
岐阜
tỉnh Gifu
岐阜には 古い 町なみが 残って います。
Gifu còn giữ được phố cổ.
Tập viết chữ 阜 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 阜 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.