Chữ 陰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
陰
- Nghĩa
- bóng râm, u ám
- Âm Hán Việt
- âm
- Âm On
- イン in
- Âm Kun
- かげ kage、かげ(る) kageru
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 阜 bộ phụ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かげ。ひが あたらない ところ。
- Tiếng Anh
- shade, gloomy
- Tiếng Hàn
- 그늘, 음침하다 (음)
- Tiếng Trung
- 阴凉处、阴暗 (阴)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イン in · âm On · ít gặp
陰気
u ám
陰気な 場所は 苦手です。
Tôi không thích chỗ u ám.
かげ kage · âm Kun
陰
bóng râm
木の 陰で 休みます。
Tôi nghỉ dưới bóng cây.
かげ(る) kageru · âm Kun · ít gặp
陰る
tối lại
空が 陰って きました。
Trời tối sầm lại.
Tập viết chữ 陰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 陰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.