Chữ 避: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
避
- Nghĩa
- tránh, lánh
- Âm Hán Việt
- tỵ
- Âm On
- ヒ hi
- Âm Kun
- さ(ける) sakeru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- さける。よける。
- Tiếng Anh
- avoid
- Tiếng Hàn
- 피하다 (피)
- Tiếng Trung
- 避开、躲避
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒ hi · âm On · ít gặp
避難
lánh nạn
地震の とき 高い ところへ 避難します。
Khi động đất thì lánh lên chỗ cao.
さ(ける) sakeru · âm Kun
避ける
tránh
こんだ 時間を 避けます。
Tôi tránh giờ đông.
Tập viết chữ 避 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 避 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.