Chữ 雷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
雷
- Nghĩa
- sấm, sét
- Âm Hán Việt
- lôi
- Âm On
- ライ rai
- Âm Kun
- かみなり kaminari
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 雨 bộ vũ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かみなり。
- Tiếng Anh
- thunder
- Tiếng Hàn
- 천둥 (뇌·뢰)
- Tiếng Trung
- 雷、打雷
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ライ rai · âm On · ít gặp
雷雨
mưa dông
夕方に 雷雨が ありました。
Chiều có mưa dông.
かみなり kaminari · âm Kun
雷
sấm
遠くで 雷が 鳴って います。
Đằng xa có tiếng sấm.
Tập viết chữ 雷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 雷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.