Chữ 頰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
頰
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ほお。かおの よこの やわらかい ところ。
- Tiếng Anh
- cheek
- Tiếng Hàn
- 볼, 뺨 (협)
- Tiếng Trung
- 脸颊 (颊)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ほお hoo · âm Kun · ít gặp
頰
má
さむさで 頰が 赤く なります。
Lạnh làm má ửng đỏ.
Tập viết chữ 頰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 頰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.