Dino Kids

Chữ 頼: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

頼

Nghĩa
nhờ, dựa vào
Âm Hán Việt
lại (trái)
Âm On
ライ rai
Âm Kun
たの(む) tanomu、たの(もしい) tanomoshii、たよ(る) tayoru
Số nét
16 nét
Bộ thủ
頁 bộ hiệt
Level
Level 7 · THCS
Dạng cũ
賴

Thứ tự nét

Thứ tự viết 16 nét của chữ 頼, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
たのむ。たよる。
Tiếng Anh
ask, rely on
Tiếng Hàn
부탁하다, 의지하다 (뢰)
Tiếng Trung
拜托、依靠 (赖)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

ライ rai · âm On

たの(む) tanomu · âm Kun

たの(もしい) tanomoshii · âm Kun · ít gặp

たよ(る) tayoru · âm Kun

Tập viết chữ 頼 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 頼 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.